• Báo Giá Tổng Hợp Dịch Vụ Thiết Kế Sửa Chữa Nhà Ở

    đánh giá bài này

    BÁO GIÁ TỦ BẾP 

    (Bảng giá áp dụng từ ngày /10/5/2015 đến khi có thông báo mới)

     

    STT Chất liệu  

    Thùng tủ

    Báo giá

    (mét dài)

     

    Ghi chú

     

    1 Tủ bếp Trên Dưới Laminate Loại 1 Gỗ tự nhiên ghép thanh 6.700.000/md  

    Loại 1: Cánh tủ bo bằng nẹp chỉ Laminate

     

     

    2 Tủ bếp Trên Dưới Laminate Loại 2  

    Gỗ tự nhiên ghép thanh

    8.700.000/md

    I/ Kệ Bếp .: Qui cách bếp trên 0.35×0.65m. Bếp dưới : 0.6 x 0.8m

    1/ Bếp ván công nghiệp MDF Veneer 

    Sản Phẩm ĐVT Đơn giá Ghi Chú
    Bếp trên m dài 2.300.000  Toàn bộ bằng chất liệu Ván MDF , bản lề bật, Phụ kiện Đài loan
    Bếp dưới m dài    Không nên làm vì chất liệu ván không chịu được ẩm, nước
    Khung + cánh bếp m dài    Không nên làm vì chất liệu ván không chịu được ẩm, nước

    2/ Bếp Ván Công nghiệp HDF ( lõi xanh) . Chống ẩm, nước, mối mọt

        Sản phẩm   ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Bếp trên m dài  2.500.000 Toàn  dùng HDF veneer chống ẩm ( lõi xanh).sơn pu bản lề bật, kính 5ly, Phụ kiện ĐL
    Bếp dưới m dài  2.900.000  Toàn bộ dùng HDF veneer chống ẩm ( lõi xanh). bản lề bật, ray trượt 3 tầng 3 ngăn kéo, Phụ kiện Đài Loan
    Khung + cánh bếp m dài 2.000.000  Dùng cho bếp đã xây bệ xi măng, nếu làm ngăn kéo , 300.000 đ/ cái

    3/ Bếp Gỗ Ghép veneer

    Sản Phẩm ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Bếp trên m dài 2.800.000  Toàn bộ bằng gỗ ghép veneer , phụ kiện Đài Loan
    Bếp dưới m dài 3.200.000 nt
    Khung,cánh cửa, m dài 2.100.000  Dùng cho bếp đã có bệ đan, nếu làm thêm ngăn kéo, giá 300.000/ cái

    4/ Bếp Gỗ Giái Ngựa, Song Mã:

    Sản phẩm  ĐVT Đơn giá Ghi Chú
    Bếp trên m dài 3.100.000 Thùng , cánh gỗ tự nhiên, hậu gỗ HDF lõi xanh
    Bếp dưới m dài 3.700.000  nt
     Khung + cánh bếp m dài 2.300.000  Dùng cho bếp đã xây đan( nếu làm thêm ngăn kéo, giá 500.000/cái)

    5/ Bếp Gỗ căm xe :                        

    Sản Phẩm      ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Bếp trên m dài 3.800.000  Toàn bộ bằng căm xe,riêng hậu HDF lõi xanh chống ẩm,veneer căm xe.
    Bếp dưới m dài 4.700.000  Toàn bộ bằng căm xe, riêng hậu HDF lõi xanh chống ẩm , veneer căm xe.
    Khung, cánh cửa, m dài 3.000.000  Dùng cho bếp đã xây đan,( nếu làm thêm ngăn kéo, giá 550.000/ cái)

    6/ Bếp Gỗ  ASH.

    Sản phẩm      ĐVT     Đơn giá        Ghi chú   
    Bếp trên m dài 3.700.000   Toàn bộ bằng gỗ  ASH,sơn pu , riêng hậu HDF cán veneer ASH
    Bếp dưới m dài 4.200.000                        nt
    Khung+ cánh bếp m dài 2.700.000  Dùng cho bếp đã xây đan ) nếu làm thêm ngăn kéo , giá 500.000/cái)

    7/ Bếp Gỗ Xoan đào:

    Sản Phẩm ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Bếp Trên mdài 3.600.000  Toàn bộ thùng, cánh bằng xoan đào, hậu HDF veneer xoan đào
    Bếp Dưới m dài 4.000.000  nt
    Khung, cánh bếp m dài 2.600.000  Dùng cho bếp đã xây đan , nếu làm thêm ngăn kéo , giá 500.000/cái

    8/ Bếp kết hơp : Thùng gỗ ghép, Cánh cửa căm xe

    Sản Phẩm ĐVT Đơn Giá Ghi Chú
    Bếp trên m dài 3.500.000  Thùng, tầng gỗ ghép veneer, riêng phần cánh cửa gỗ căm xe, hậu HDF veneer căm xe
     Bếp dưới m dài 3.900.000                                        nt

    9/ Bếp kết hợp : Thùng gỗ ghép, Cánh cửa Xoan đào. ASH

    Sản Phẩm  ĐVT    Đơn giá Ghi chú
    Bếp trên m dài 2.800.000  Thùng, tầng dùng gỗ ghép veneer, riêng phần cánh của gỗ tự nhiên Xoan đào, ASH
    Bếp Dưới m dài 3.400.000  nt
    1. BÁO GIÁ CHẤT LIỆU MẶT ĐÁ:
    STT CHẤT LIỆU 
    ĐÁ MẶT BẾP
    PHÂN LOẠI
    THEO KHỔ RỘNG ĐÁ
    ĐVT
    (md)
    ĐƠN GIÁ 
    (vnđ)
    1 Đá Nâu Anh Quốc Khổ đá 60cm 1m 1.400.000
    2 Khổ đá 80cm 1m 1.800.000
    3 Đá Kim sa to Khổ đá 60cm 1m 1.500.000
    4 Khổ đá 80cm 1m 1.900.000
    5 Đá Kim Sa trung Khổ đá 60cm 1m 1.400.000
    6 Khổ đá 80cm 1m 1.800.000
    7 Đá kim sa nhỏ Khổ đá 60cm 1m 1.250.000
    8 Khổ đá 80cm 1m 1.450.000
    9 Đá sà cừ trắng Khổ đá 60cm 1m 1.700.000
    10 Khổ đá 80cm 1m 2.200.000
    12 Đá đen huế, đá xanh cổ vịt, đá Bình định Khổ đá 60cm 1m 1.300.000
    13 Khổ đá 80cm 1m 1.600.000

    II/ Giường Ngủ Tùy Vào Mẫu Chọn.

    1/ Giường MDF veneer

    Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi Chú
     1400×2000 cái 3.700.000 – 4.000.000  MDF veneer , sơn pu, vạt giường 2 tấm MDF 9 mm
     1600 x 2000 cái 4.000.000 – 4.300.000  nt
     1800 x 2000 cái 4.200.000 – 4.500.000  nt
     2000 x 2000 cái 4.400.000 – 4.700.000  nt

     2/ Giường HDF veneer ( chống ẩm )

    Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi chú
     1400×2000 cái 4.300.000 – 4.700.000  HDF lõi xanh, sơn pu, vạt giường 2 tấm MDF 9 mm
      1600 x 2000 cái 4.700.000 – 5.000.000  nt
      1800 x 2000 cái 5.100.000 – 5.500.000  nt
      2000 x 2000 cái 5.600.000 – 6.000.000  nt

     3/ Giường gỗ tự nhiên Căm xe, Xoan đào, ASH (Báo giá cụ thể theo từng mẫu chọn)

    III/ Tủ áo, Tủ Âm tường ( Rộng 0.6m). tính giá theo m2 ( dài x cao)

    1/ Tủ MDF veneer , sơn Pu

    Sản phẩm Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Tủ nổi Tùy chọn m2 2.300.000   MDF, sơn PU veneer vân gỗ,bản lề bật, phụ kiện Đài Loan
     Tủ âm tường Tùy chọn m2 2.400.000 nt
    Khung, cánh, tầng Tùy chọn m2 1.800.000  Không có vách, hậu, nóc.Nếu làm thêm ngăn kéo, giá 300.000/cái

    2/ Tủ MDF Veneer ,cán melamin chống trầy

    Sản Phẩm Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Tủ nổi Tùy chọn m2 2.500.000  MDF veneer , bản lề bật, ray trượt 3 tầng phụ kiện đài loan,  sơn PU
    Tủ âm tường Tùy chọn m2 2.600.000  nt
    Khung cánh, tầng Tùy chọn m2 1.900.000  Không có vách, hậu, nóc.Nếu làm thêm ngăn kéo, giá 300.000/cái

    3/  Tủ HDF lõi xanh veneer, chống ẩm, mối mọt, sơn Pu

    Sản Phẩm Kích thước  ĐVT       Đơn giá Ghi chú
    Tủ nổi Tùy chọn m2 2.600.000  HDF lõi xanh veneer xoan đào, ASH, bản lề bật, phụ kiện Đài Loan,  sơn PU.
    Tủ âm tường Tùy chọn m2 2.600.000 nt
    Khung, cánh, tầng Tùy chọn m2 2.200.000 Không có vách, hậu, nóc.Nếu làm thêm ngăn kéo, giá 350.000/cái

    4/ Tủ HDF lõi xanh , chống ẩm, mói mọt , cán melamin

    Sản phẩm Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Tủ nổi Tùy chọn m2 2.900.000  Thùng gỗ ghép, cánh cửa MDF vener, phụ kiện Đài Loan,
    Tủ âm tường Tùy chọn m2 2.900.000  Thùng gỗ ghép, cánh cửa MDF vener, phụ kiện Đài Loan
    Khung, cánh, tầng Tùy chọn m2 2.350.000  Không có vách, hậu, nóc.Nếu làm thêm ngăn kéo, giá 350.000/cái

    5/ Tủ Gỗ ghép veneer, Cánh MDF veneer, sơn Pu

    Sản phẩm Kích thước ĐVT Đơn giá Ghi chú
    Tủ nổi Tùy chọn m2 2.800.000  Thùng gỗ ghép, cánh cửa MDF vener, phụ kiện Đài Loan,
    Tủ âm tường Tùy chọn m2 2.800.000  Thùng gỗ ghép, cánh cửa MDF vener, phụ kiện Đài Loan
    Khung, cánh, tầng Tùy chọn m2 2.800.000  Không có vách, hậu, nóc.Nếu làm thêm ngăn kéo, giá 400.000/cái

     

    BÁO GIÁ TRẦN THẠCH CAO

    STT

    CHỦNG LOẠI

    LOẠI KHUNG

    2 LOẠI TẤM

    HỆ THẢ KHUNG

    ĐƠN GIÁ/m2

    1

    Trần Chìm 3(cấp)

    Vĩnh Tường

    LAGYP.vĩnh tường

    400×800

    115.000

    2

    Trần Chống Cháy

    Vĩnh Tường

    LAGYP.vĩnh tường

    400×800

    140.000

    3

    Vách Ngăn (1 mặt)

    Vĩnh Tường

    LAGYP.vĩnh tường

    400×800

    135.000

    4

    Vách Ngăn (2 Mặt)

    Vĩnh Tường

    LAGYP.vĩnh tường

    600×800

    220.000

    5

    Trần Chống thấm

    Vĩnh Tường

    LAGYP.vĩnh tường

    400×800

    130.000

    6

    Trần thả (Khung Nổi)

    Vĩnh Tường

    Sơn Lụa (Trắng)

    600×600

    110.000

    7

    Trần thả (Khung Nổi)

    Vĩnh Tường

    Sơn Lụa (Hoa văn )

    600×600

    115.000

    8

    Trần thả (Khung Nổi)

    Vĩnh Tường

    ThủPVC(ViệtNam)

    600×1200

    125.000

    9

    Trần thả (Khung Nổi)

    Vĩnh Tường

    Thủ PVC (Thái lan)

    600×600

    135.000

    10

    Vách cách âm

    Vĩnh Tường

    Phụ kiện C/AThái lan

    600×800

    L/H

    Bảo hành 1 đến 5 năm

     

    BÁO GIÁ THIẾT KẾ

     (Có giá trị từ ngày 10/05/2015)

     

    1. THIẾT KẾ NHÀ PHỐ
    2. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công:là bộ hồ sơ hoàn chỉnh làm căn cứ để thi công công trình và lưu giữ kỹ thuật về sau. Thành phần bao gồm:
    3. Bản vẽ phối cảnh mặt đứng;
    4. Mặt bằng bố trí phòng, thiết bị, vật dụng, mặt bằng lát gạch.
    5. Bản vẽ triển khai kiến trúc, mặt cắt từng bộ phận công trình (trần, tường, sàn, tường rào…)
    6. Bản vẽ triển khai chi tiết kết cấu công trình;
    7. Bản vẽ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, chống sét…;
    8. Dự toán chi tiết từng hạng mục của công trình ( giúp chủ nhà quản lý chi phí dễ dàng nhất)
    9. Bảng giá chi tiết dịch vụ:
    Nội dung

    ( Thành phần hồ sơ được  thực hiện trong quá trình thiết kế)

    Gói cơ bản Gói cao cấp
    – Bản vẽ xin phép xây dựng (nếu có – ) þ þ
    – Phối cảnh mặt đứng þ þ
    – Bản vẽ kiến trúc cơ bản ( các mặt triển khai) þ þ
    – Hồ sơ thiết kế kiến trúc mở rộng ( chi tiết kiến trúc các mặt bằng, trần, tường, vật dụng, hốc tường trang trí…) þ þ
    – Hồ sơ chi tiết nội thất ( trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu hoàn thiện trên bản vẽ 2D)   þ
    – Bản vẽ phối cảnh 3D nội thất ( mỗi phòng 02 góc nhìn)   þ
    – Hồ sơ chi tiết cấu tạo ( tất cả các chi tiết của công trình) þ þ
    – Hồ sơ kết cấu công trình þ þ
    – Hồ sơ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, chống sét…; þ þ
    – Dự toán thi công   þ
    – Giám sát tác giả ( Giải đáp thắc mắc, giải quyết các vấn đề thiết kế trong quá trình thi công.) þ þ
    ĐƠN GIÁ (đồng/ m2) 90.000 160.000

     

    Lưu ý:

    • Đối với những công trình nhỏ ( diện tích * đơn giá < 10 triệu) giá tối thiểu để thực hiện 10 triệu /công trình.
    • Nếu quý khách hàng muốn có luôn hồ sơ dự toán trong gói cơ bản thì cộng thêm 000 đồng vào đơn giá trên.

    Cách tính diện tích:

    – Phần diện tích lợp ngói : tính 150% diện tích;

    – Nếu sàn tầng trệt đổ BTCT thì diện tích thiết kế tầng trệt tính 150% diện tích.

    – Các diện tích còn lại tính 100% diện tích.

    1. THIẾT KẾ NHÀ Ở BIỆT THỰ.

    1.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công:là bộ hồ sơ hoàn chỉnh làm căn cứ để thi công công trình và lưu giữ kỹ thuật về sau. Thành phần bao gồm:

    1. Bản vẽ phối cảnh mặt đứng;
    2. Mặt bằng bố trí phòng, thiết bị, vật dụng, mặt bằng lát gạch.
    3. Bản vẽ triển khai kiến trúc, mặt cắt từng bộ phận công trình (trần, tường, sàn, tường rào…)
    4. Bản vẽ triển khai chi tiết kết cấu công trình;
    5. Bản vẽ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, chống sét…;
    6. Dự toán chi tiết từng hạng mục của công trình ( giúp chủ nhà quản lý chi phí dễ dàng nhất)
    7. Bảng giá chi tiết dịch vụ:
    Nội dung

    (Thành phần hồ sơ được thực hiện trong quá trình thiết kế)

    Gói cơ bản Gói cao cấp
    – Phối cảnh mặt đứng þ þ
    – Bản vẽ kiến trúc cơ bản ( các mặt triển khai ) þ þ
    – Hồ sơ thiết kế kiến trúc mở rộng ( chi tiết kiến trúc các mặt bằng, trần, tường, vật dụng…) þ þ
    – Hồ sơ chi tiết nội thất ( trang trí nội thất, bố trí đèn, vật liệu hoàn thiện trên bản vẽ 2D) þ þ
    – Bản vẽ phối cảnh 3D nội thất ( mỗi phòng 02 góc nhìn)   þ
    – Hồ sơ bố trí, chi tiết tường rào – sân vườn cảnh quan, hồ bơi.   þ
    – Hồ sơ chi tiết cấu tạo ( tất cả các chi tiết của công trình) þ þ
    – Hồ sơ kết cấu công trình ( triển khai kết cấu chịu lực toàn bộ công trình). þ þ
    – Hồ sơ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, chống sét…; þ þ
    – Dự toán thi công   þ
    – Giám sát tác giả ( Giải đáp thắc mắc, giải quyết các vấn đề thiết kế trong quá trình thi công.) þ þ
    ĐƠN GIÁ (đồng/ m2) 120.000 220.000

     

    Cách tính diện tích:

    – Phần diện tích lợp ngói : tính 150% diện tích;

    – Nếu sàn tầng trệt đổ BTCT thì diện tích thiết kế tầng trệt tính 150% diện tích.

    – Các diện tích còn lại tính 100% diện tích.

    III. THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH

    1. Nội dung và thành phần hồ sơ:
    • Mặt bằng bố trí vật dụng, thiết bị;
    • Mặt bằng trang trí lát nền, trần chiếu sáng;
    • Mặt bằng chi tiết mảng tường;
    • Hồ sơ bản vẽ kỹ thuật triển khai chi tiết các thiết bị nội thất;
    • Bản vẽ màu phối cảnh 3D nội thất các góc phòng (02 góc nhìn/phòng).

    2.Bảng giá chi tiết dịch vụ.

    Loại công trình Đơn giá( đồng/ m2 sàn)
    – Nhà ống, nhà chia lô, căn hộ chung cư 100.000
    – Nhà Biệt thự 150.000 –  220.000
    – Nhà hàng, khách sạn, quán cafe 150.000 – 250.000
    – Showroom 120.000 – 220.000
    – Văn phòng làm việc 100.000

     

            *Cách tính diện tích :

    – Phần diện tích được thiết kế nội thất tính 100% diện tích.

    Lưu ý:đối với những yêu cầu thiết kế riêng lẻ ( 01, 02 phòng) – đơn vị thiết kế sẽ báo giá sau khi nhận được yêu cầu.

    • Đối với công trình nằm ngoài địa bàn TPHCM, căn cứ vào vị trí cụ thể đơn giá thiết kế sẽ nhân thêm hệ số 1,2 – 2.0.
    • Công trình thuộc khu quy hoạch, đơn giá trên sẽ công thêm chi phí phát sinh khi làm hồ sơ trình duyệt ( Sẽ báo giá sau tùy từng khu vực cụ thể )

     V.QUY TRÌNH THIẾT KẾ – THANH TOÁN :

    1. Quy trình thiết kế:

    Thời gian thực hiện 10 – 30 ngày(không kể thời gian chỉnh sửa hồ sơ do Chủ đầu tư thay đổi ý tưởng)

    1.1  Gặp Chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng, nhận nhiệm vụ thiết kế;

    1.2   Báo giá thiết kế;

    1.3   Ký kết hợp đồng ( tạm ứng đợt 1/50% tổng giá trị thiết kế);

    1.4   Thiết kế ý tưởng: Ngay sau khi ký hợp đồng, trong thời hạn 05 ngày sẽ gửi bản vẽ hoặc mail file thiết kế sơ bộ – hoàn chỉnh phương án;

    1.5  Phối cảnh mặt tiền;

    1.6 Sau khi chủ đầu tư chấp nhận phương án phối cảnh, đơn vị thiết kế bắt đầu triển khai thiết kế kỹ thuật thi công. Mọi thay đổi thiết kế do chủ đầu tư sau khi đã xác nhận tại bản vẽ sơ bộ và phối cảnh mặt tiền sẽ được tính phí thiết kế phát sinh;

    1.7 Trường hợp công trình thuộc khu quy hoạch, đơn vị thiết kế sẽ hoàn chỉnh hồ sơ để chủ đầu tư trình đơn vị quản lý khu thẩm duyệt.

    1. Số lượng hồ sơ bàn giao:
    2. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công:
    • Phối cảnh mặt đứng công trình : 01 bản hình màu
    • Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công : 02 bộ A3
    • Đĩa CD chứa toàn bộ file công trình.
    1. Hồ sơ thiết kế nội thất:
    • Hình màu nội thất : 01 bộ
    • Bản vẽ triển khai kỹ thuật thi công nội thất : 02 bộ A3
    • Đĩa CD chứa toàn bộ file công trình : 01 đĩa
    • Tập dự toán xây dựng công trình : 01 bộ
    1. Phương thức thanh toán:

    Bên A thanh toán cho bên B bằng tiền mặt chia làm 03 đợt:

    Đợt 1: Thanh toán 25% giá trị hợp đồng ngay sau khi Chủ đầu tư đồng ý báo giá, ký hợp đồng.

    Đợt 2: Thanh toán tiếp 25% giá trị hợp đồng ngay sau thống nhất thiết kế sơ bộ(Hoàn thành bố trí các mặt bằng tầng)

    Đợt 3: Thanh toán tiếp 50% giá trị hợp đồng ngay sau khi bên thiết kế bàn giao toàn bộ hồ sơ.

     

    BÁO GIÁ XÂY DỰNG

    • NHIỆM VỤ GIÁM SÁT TÁC GIẢ.
    1. Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ thiết kế trong quá trình thi công.
    2. Kịp thời xử lý các vấn đề liên quan đến hồ sơ thiết kế khi chủ đầu tư có yêu cầu.

    (Đơn giá thiết kế này chỉ mang tính tham khảo, giúp quý khách hàng có thể dự trù kinh phí thiết kế cho ngôi nhà của mình, giá thiết kế và thời gian thực hiện sẽ được báo chính xác sau khi làm việc cụ thế với chủ nhà tùy theo mức độ yêu cầu về thẩm mỹ, phong cách thiết kế (hiện đại hay cổ điển…) và khối lượng công việc cụ thể.)

    BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN»Những Điều Lưu Ý» Báo

    STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Đơn vị Khối lượng Phân tích ĐƠN GIÁ NGHI CHÚ
            VẬT TƯ NHÂN CÔNG ( VND )

     BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

    ĐƠN GIÁ: 2.000.000 VND/m2 (không tính phần thô)

    1 Gạch nền Ceramic bóng kính 600×600 m2 Theo TK <220.000 Trong phần thô VT Trung Quốc
    2 Gạch ốp tường, lát nền WC 250×400,250×250 m2 Theo TK <150.000 Trong phần thô VT Cao <2m
    CĐT chọn nhà cung cấp
    3 Mặt cầu thang, bếp, ngạch cửa m2 Theo TK <700.000 NC+VT Đá đen Huế
    Nhà cung cấp bao nhân công
    4 Vòi nước các loại cái Theo TK <300.000 Trong phần thô VT Linax hoặc CĐT chọn nhà cung cấp
    5 Bồn nước Inox cái 1 <5.500.000 Trong phần thô VT Đại Thành hoặc CĐT chọn nhà cung cấp
    6 Máy bơm nước cái 1 <2.000.000 Trong phần thô VT CĐT chọn nhà cung cấp
    7 Công tắc ổ cắm cái Theo TK Tùy TB Trong phần thô VT Clipsal hoặc tương đương giá-
    Mỗi phòng 4 công tắc. 4 ổ cắm
    8 Đèn thắp sang cái Theo TK <150.000 Trong phần thô VT Mỗi phòng 2 đèn 2 bóng-Philips
    9 Cửa đi -Cửa WC(Sắt hoặc nhôm) m2 Theo TK <1.100.000 NC+VT Kính 8ly mài cạnh
    Nhà cung cấp bao nhân công
    10 Cửa phòng ngủ
    (Cửa HDF hoặc Nhựa ĐL
    cái Theo TK <2.800.000 NC+VT CĐT chọn nhà cung cấp
    Nhà cung cấp bao nhân công
    11 Lan can sắt m2 Theo TK <900.000 NC+VT Nhà cung cấp bao nhân công
    12 Tay vịn gỗ m Theo TK <700.000 NC+VT Căm xe
    Nhà cung cấp bao nhân công
    13 Trụ gỗ cái 1 <2.000.000 NC+VT Căm xe
    Nhà cung cấp bao nhân công
    14 Thạch cao m2 Theo TK <120.000 NC+VT Vĩnh Tường
    Nhà cung cấp bao nhân công
    15 Sơn nước m2 Theo TK <30.000 Trong phần thô VT SPEC hoặc tương đươc giá.
    16 Sơn dầu m2 Theo TK <30.000 70,000 VT+NC Expo hoặc tương đương giá
    17 Khóa cửa cái Theo TK <350.000 VT+NC CĐT chọn nhà cung cấp
    18 Thiết bị vệ sinh WC Theo TK <7.000.000 Trong phần thô VT CĐT chọn nhà cung cấp
    19 Bồn rửa chén cái 1 <1.500.000 Trong phần thô VT CĐT chọn nhà cung cấp
    20 Đá trang trí m2 <30 <300.000 80,000 VT CĐT chọn nhà cung cấp

     

     A/ Đơn giá Thi công : Phần Thô
    Nhà phố : 2.800.000đ/m2 – 4.450.000đ/m2
    Biệt Thự : 3.200.000đ/m2 – 4.800.000đ/m2
    Khách sạn , Nhà hàng : 3.800.000đ/m2 – 4.700.000đ/m2
    Cao ốc Văn phòng : 3.900.000đ/m2 – 5.200.000đ/m2
      B/ Đơn giá Thi công : Trọn gói ( Chìa khóa trao tay )
    Nhà phố : 3.900.000đ/m2 – 5.500.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu trang trí nội thất
    Biệt Thự : 4.700.000đ/m2 – 8.200.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu trang trí nội thất
    Khách sạn , Nhà hàng : 4.700.000đ/m2 – 8.700.000đ/m2
    Cao ốc Văn phòng : 4.800.000đ/m2 – 9.000.000đ/m2
    Nhà xưởng , nhà kho : 2.800.000đ/m2 – 3.500.000đ/m2
    * Đơn giá mang tính chất ước lượng dự trù kinh phí. Báo giá sẽ dựa vào dự toán chi tiết.

     

    Hạng Mục Thi Công

    Đơn Giá Vật Tư

    Đơn Giá Nhân Công

    Đơn Giá Vật Tư + Nhân Công

    1

     Đi điện âm tường.

    80.000  – 120.000/m2

    2

     Đi điện nồi

    50.000  –  80.000/m2

    3

    Đi nước cấp và xả

    60.000  –  80.000/m2

    4

    Ráp thiết bị tolet

    350.000 –450.000/tolet

    5

    Ráp cửa phòng

    350.000 –500.000/bộ

    6

    Sửa cửa sắt, cửa nhôm

    250.000 – 350.000/bộ

    I

    PHẦN SƠN SỬA NHÀ

    1

    Trét bột

    9.000đ/m2

    10.000đ/m2

     19.000đ/m2

    2

    Lăn sơn trong nhà

    10.000đ/m2

    14.000đ/m2

     24.000đ/m2     

    3

    Lăn sơn ngoài trời

    12.000đ/m2

    17.000đ/m2

     29.000đ/m2

    4

    Sơn dầu

    25.000đ/m2

    50.000đ/m2

     80.000đ/m2

    II

    ỐP LÁT GẠCH

    1

    Đục nền cũ

    30.000 – 40.000đ/m2

     35.000đ/m2

    2

    Cán vữa trước khi lát gạch

    35.000 – 40.000đ/m2

    40.000 – 50.000đ/m2

    3

    Lát gạch

    80.000 -120.000đ/m2

    90.000đ/m2

     

    4

    Ốp len tường

    20.000 – 35.000đ/md

    15.000 – 20.000đ/md

     

    5

    Ốp gạch tường

    80.000 -120.000đ/m2

    80.000đ/m2

     

    III

    XÂY TÔ TƯỜNG

     

    1

    Đào móng

    250.000đ/m3

     

    2

    Đổ bêtông Mac250.

    1.450.000đ/m3

    350.000đ/m3

     

    3

    Nâng nền

    150.000-195.000đ/m3

    60.000/m3

     

    4

    Xây tường gạch ống8 x 8 x 18, T 100.

    100.000-140.000đ/m2

    55.000 – 65.000đ/m2

     

    5

    Xây tường gạch đinh4 x 8 x 18 T 100.

    180.000-225.000đ/m2

    650.000 – 85.000đ/m2

     

    6

    Tô tường 1 mặt

    25.000đ/m2

    40.000 – 50.000đ/m2

     

    SỬA CHỮA NHANH

     

     

     

    1

    Sửa điện

    250.000-350.000đ/lần

     

    2

    Sửa nước

    300.000-400.000đ/lần

     

    3

    Sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời.

    350.000-450.000đ/lần

     

     

/* Comments are closed. */